Nghĩa của từ "bottle bank" trong tiếng Việt

"bottle bank" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bottle bank

US /ˈbɑː.t̬əl bæŋk/
UK /ˈbɒt.əl bæŋk/
"bottle bank" picture

Danh từ

thùng thu gom chai thủy tinh, điểm tái chế chai lọ

a large container in a public place where people can leave empty glass bottles to be recycled

Ví dụ:
We took all our empty wine bottles to the bottle bank.
Chúng tôi đã mang tất cả vỏ chai rượu vang đến thùng thu gom chai thủy tinh.
The local bottle bank was overflowing after the holiday weekend.
Thùng thu gom chai tại địa phương đã bị tràn sau kỳ nghỉ cuối tuần.